lam lũ

  1. tt. 1. Rách rưới: ăn mặc lam lũ. 2. Quá vất vả, khổ cực trong cảnh thiếu thốn: cuộc sống lam lũ Một người nhưng nhẫn nại, lam lũ luôn luôn chân lấm tay bùn ( Hoài).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lam lũ"

lam lũ
Người nông dân lam lũ làm việc trên cánh đồng.